Class, class, class. Yes, yes, yes.
Do you want to play a game?
Yes, we do. Yes, we do.
Let's play a guessing game.
Class, class, class. Yes, yes, yes.
Do you want to sing a song?
Yes, we do. Yes, we do.
Let's all sing together.
Back to school.
Happy to see my friends.
Back to school.
Learning and playing are really cool.
Back to school.
Happy to see my teachers.
Back to school.
Learning and playing are really cool.
1. "My birthday is in ___." – Tháng Một là?
2. Tháng Tư trong tiếng Anh là?
3. Tháng Tám trong tiếng Anh là?
4. "Back to school, happy to see my ___!"
5. Tháng Năm trong tiếng Anh là?
1. Điền tháng: My birthday is in ___ (tháng Sáu).
2. Điền từ: Back to school. Learning and ___ are really cool!
3. Điền tháng: ___ là tháng Hai trong tiếng Anh.
4. Điền tháng: ___ là tháng Mười (10).
5. Điền tháng: ___ là tháng Bảy.
1. Sắp xếp các từ sau thành câu đúng:
2. Sắp xếp các từ sau thành câu đúng:
What's your favourite animal?
Do you like pandas? No, I don't.
I don't like pandas. I like dolphins.
What's your favourite sport?
Do you like tennis? No, I don't.
I don't like tennis. I like football.
I'm Lisa. I'm in Grade 3.
I live in the countryside.
Where do you live?
I'm Alan. I'm in Grade 5.
I live in the city.
Where do you live?
'dolphin — I like 'dolphins.
'tennis — He plays 'tennis on Sundays.
1. 'dolphin' có nghĩa là gì?
2. "Can you tell me about ___?" – Điền từ đúng
3. Bạn sống ở nông thôn thì nói: "I live in the ___."
4. 'table tennis' có nghĩa là?
5. "What's your favourite sport? – ___." (bóng bàn)
1. Hoàn thành: I'm in ___ 5A. (lớp)
2. Hoàn thành: My favourite colour is ___. (màu hồng)
3. Hoàn thành: I live in the ___. (thành phố)
4. Hoàn thành: My favourite food is a ___. 🥪
5. Hoàn thành: My favourite animal is a ___. (cá heo)
1. Sắp xếp các từ sau thành câu đúng:
2. Sắp xếp các từ sau thành câu đúng:
3. Sắp xếp các từ sau thành câu đúng:
4. Sắp xếp các từ sau thành câu đúng:
Where do you live? I live at 15 Balloon Street.
Where do you live? I live at 16 Cartoon Street.
What's your address? It's 18 Balloon Street.
What's your address? It's 19 Cartoon Street.
Do you live in that (1)_______?
No, I don't.
Do you live in this (2)_______?
Yes, I do.
What's your address?
It's (3)_______ Oxford Street.
fif'teen — I live at fif'teen Ba Dinh Street.
six'teen — She lives at six'teen London Street.
1. 'flat' có nghĩa là gì?
2. "Do you live in this ___?" – Từ nào phù hợp? (tòa nhà)
3. 93 đọc là?
4. "Do you live in this house? – ___, I do." Điền đúng
5. 'tower' có nghĩa là?
1. Hoàn thành: Do you live in ___ building? (tòa nhà này)
2. Hoàn thành: Yes, I live in that ___. (căn hộ)
3. Hoàn thành: What's your ___? (địa chỉ)
4. Số 38 đọc là thirty-___.
5. No, I ___. (phủ định)
1. Sắp xếp các từ sau thành câu đúng:
2. Sắp xếp các từ sau thành câu đúng:
3. Sắp xếp các từ sau thành câu đúng:
4. Sắp xếp các từ sau thành câu đúng: